astrobiologie
danh từ giống cái (f)
/as.tʁɔ.bjɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
astrobiologie nghĩa là sinh học vũ trụ.
Nghĩa của astrobiologie
Danh từ · giống cái
- Sinh học vũ trụ.
Dạng từ của astrobiologie
Đi với mạo từ: une astrobiologie · l'astrobiologie
| Số nhiều | astrobiologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ astrobiology
Câu hỏi thường gặp
astrobiologie nghĩa là gì?
astrobiologie (danh từ) nghĩa là sinh học vũ trụ.
astrobiologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astrobiologie (giọng Pháp chuẩn): /as.tʁɔ.bjɔ.lɔ.ʒi/.
astrobiologie là giống đực hay giống cái?
astrobiologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).