asticot
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/as.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt
asticot nghĩa là con giòi, người.
Nghĩa của asticot
Danh từ · giống đực
- Con giòi (làm mồi câu).
- Thân mật Người.
- Quel drôle d'asticotngười đâu mà kỳ quặc thế
Dạng từ của asticot
Đi với mạo từ: un asticot · l'asticot
| Số nhiều | asticots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với asticot
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maggot
Câu hỏi thường gặp
asticot nghĩa là gì?
asticot (danh từ) nghĩa là con giòi, người.
asticot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asticot (giọng Pháp chuẩn): /as.ti.ko/.
asticot là giống đực hay giống cái?
asticot là danh từ giống đực (dùng với un, le).