asthénique
/as.te.nik/ giọng máy của trình duyệt
asthénique nghĩa là suy nhược, người suy nhược.
Nghĩa của asthénique
Tính từ
- Y học Suy nhược.
Danh từ
- Y học Người suy nhược.
Dạng từ của asthénique
| Số nhiều | asthéniques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ asthenic
Câu hỏi thường gặp
asthénique nghĩa là gì?
asthénique (tính từ, danh từ) nghĩa là suy nhược, người suy nhược.
asthénique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asthénique (giọng Pháp chuẩn): /as.te.nik/.