assorti
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.sɔʁ.ti/ giọng máy của trình duyệt
assorti nghĩa là hợp nhau, ăn với nhau.
Nghĩa của assorti
Tính từ
- Hợp nhau, ăn với nhau, xứng đôi.
- Couleurs assortiesmàu sắc ăn với nhau
- Epoux assortisvợ chồng xứng đôi
- Gồm nhiều món (thứ) khác nhau.
- Hors-d'œuvre assortismón bày bàn gồm nhiều thứ khác nhau
Dạng từ của assorti
| Số nhiều | assortis |
| Giống cái | assortie |
| Giống cái số nhiều | assorties |
Cụm từ, thành ngữ với assorti
- bien assorti — có đủ mặt hàng (cửa hàng, quầy hàng)
Câu ví dụ với assorti
- Le chapeau rouge est bien assorti avec sa robe. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #547863
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
assorti nghĩa là gì?
assorti (tính từ) nghĩa là hợp nhau, ăn với nhau.
assorti phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assorti (giọng Pháp chuẩn): /a.sɔʁ.ti/.