TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

assigner

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.si.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

assigner nghĩa là cấp, cho, gán cho.

Nghĩa của assigner

Ngoại động từ

  1. Cấp, cho, phân định.
    • Assigner un emploi à quelqu'uncho ai một chân làm việc
  2. Nghiã bóng Gán cho.
    • Assigner une origine commune à toutes ces qualités mauvaisesgán một nguồn gốc chung cho mọi tính xấu đó
  3. Định.
    • Assigner une tâche aux ouvriersđịnh nhiệm vụ cho công nhân
  4. Luật học, pháp lý Đòi ra tòa.

Chia động từ assigner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: assignéHiện tại phân từ: assignant

Hiện tại présent

  • j'assigne
  • tu assignes
  • il/elle assigne
  • nous assignons
  • vous assignez
  • ils/elles assignent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai assigné
  • tu as assigné
  • il/elle a assigné
  • nous avons assigné
  • vous avez assigné
  • ils/elles ont assigné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'assignais
  • tu assignais
  • il/elle assignait
  • nous assignions
  • vous assigniez
  • ils/elles assignaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'assignerai
  • tu assigneras
  • il/elle assignera
  • nous assignerons
  • vous assignerez
  • ils/elles assigneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'assignerais
  • tu assignerais
  • il/elle assignerait
  • nous assignerions
  • vous assigneriez
  • ils/elles assigneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'assigne
  • que tu assignes
  • qu'il/elle assigne
  • que nous assignions
  • que vous assigniez
  • qu'ils/elles assignent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'assignai
  • tu assignas
  • il/elle assigna
  • nous assignâmes
  • vous assignâtes
  • ils/elles assignèrent

Mệnh lệnh impératif

  • assigne (tu)
  • assignons (nous)
  • assignez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assign

Câu hỏi thường gặp

assigner nghĩa là gì?

assigner (ngoại động từ) nghĩa là cấp, cho, gán cho.

assigner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assigner (giọng Pháp chuẩn): /a.si.ɲe/.

Chia động từ assigner ở thì hiện tại thế nào?

j'assigne, tu assignes, il/elle assigne, nous assignons, vous assignez, ils/elles assignent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.