asphodèle
danh từ giống đực (m)
/as.fɔ.dɛl/ giọng máy của trình duyệt
asphodèle nghĩa là lan nhật quang.
Nghĩa của asphodèle
Danh từ · giống đực
- Lan nhật quang (cây, hoa).
Dạng từ của asphodèle
Đi với mạo từ: un asphodèle · l'asphodèle
| Số nhiều | asphodèles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ asphodel (plant of the genus Asphodelus)
Câu hỏi thường gặp
asphodèle nghĩa là gì?
asphodèle (danh từ) nghĩa là lan nhật quang.
asphodèle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asphodèle (giọng Pháp chuẩn): /as.fɔ.dɛl/.
asphodèle là giống đực hay giống cái?
asphodèle là danh từ giống đực (dùng với un, le).