aseptique
/a.sɛp.tik/ giọng máy của trình duyệt
aseptique nghĩa là vô khuẩn, vô trùng.
Nghĩa của aseptique
Tính từ
- Vô khuẩn, vô trùng.
Dạng từ của aseptique
| Số nhiều | aseptiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aseptique
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ aseptic
Câu hỏi thường gặp
aseptique nghĩa là gì?
aseptique (tính từ) nghĩa là vô khuẩn, vô trùng.
aseptique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aseptique (giọng Pháp chuẩn): /a.sɛp.tik/.