aphorisme
danh từ giống đực (m)
/a.fɔ.ʁism/ giọng máy của trình duyệt
aphorisme nghĩa là châm ngôn.
Nghĩa của aphorisme
Danh từ · giống đực
- Châm ngôn.
Dạng từ của aphorisme
Đi với mạo từ: un aphorisme · l'aphorisme
| Số nhiều | aphorismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aphorism
Câu hỏi thường gặp
aphorisme nghĩa là gì?
aphorisme (danh từ) nghĩa là châm ngôn.
aphorisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aphorisme (giọng Pháp chuẩn): /a.fɔ.ʁism/.
aphorisme là giống đực hay giống cái?
aphorisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).