TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

apex

danh từ giống đực (m)
/a.pɛks/ giọng máy của trình duyệt

apex nghĩa là điểm đỉnh, điểm apec, đỉnh, ngọn.

Nghĩa của apex

Danh từ · giống đực

  1. Thiên văn học Điểm đỉnh, điểm apec.
  2. Sinh vật học Đỉnh, ngọn, đầu.
  3. Ngôn ngữ học Dấu apec.

Dạng từ của apex

Đi với mạo từ: un apex · l'apex

Câu hỏi thường gặp

apex nghĩa là gì?

apex (danh từ) nghĩa là điểm đỉnh, điểm apec, đỉnh, ngọn.

apex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của apex (giọng Pháp chuẩn): /a.pɛks/.

apex là giống đực hay giống cái?

apex là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.