aortite
danh từ giống cái (f)
/a.ɔʁ.tit/ giọng máy của trình duyệt
aortite nghĩa là viêm động mạch chủ.
Nghĩa của aortite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm động mạch chủ.
Dạng từ của aortite
Đi với mạo từ: une aortite · l'aortite
| Số nhiều | aortites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aortitis
Câu hỏi thường gặp
aortite nghĩa là gì?
aortite (danh từ) nghĩa là viêm động mạch chủ.
aortite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aortite (giọng Pháp chuẩn): /a.ɔʁ.tit/.
aortite là giống đực hay giống cái?
aortite là danh từ giống cái (dùng với une, la).