antisémitisme
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ti.se.mi.tism/ giọng máy của trình duyệt
antisémitisme nghĩa là Chủ nghĩa bài Do Thái.
Nghĩa của antisémitisme
Danh từ · giống đực
- Chủ nghĩa bài Do Thái.
Dạng từ của antisémitisme
Đi với mạo từ: un antisémitisme · l'antisémitisme
| Số nhiều | antisémitismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antisemitism
Câu hỏi thường gặp
antisémitisme nghĩa là gì?
antisémitisme (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa bài Do Thái.
antisémitisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antisémitisme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ti.se.mi.tism/.
antisémitisme là giống đực hay giống cái?
antisémitisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).