TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

antiparasiter

giọng máy của trình duyệt

antiparasiter nghĩa là Lắp thiết bị chống nhiễu.

Nghĩa của antiparasiter

Ngoại động từ

  1. Rađiô Lắp thiết bị chống nhiễu.

Câu hỏi thường gặp

antiparasiter nghĩa là gì?

antiparasiter (ngoại động từ) nghĩa là Lắp thiết bị chống nhiễu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.