antigène
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ti.ʒɛn/ giọng máy của trình duyệt
antigène nghĩa là kháng nguyên.
Nghĩa của antigène
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Kháng nguyên.
Dạng từ của antigène
Đi với mạo từ: un antigène · l'antigène
| Số nhiều | antigènes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antigen
Câu hỏi thường gặp
antigène nghĩa là gì?
antigène (danh từ) nghĩa là kháng nguyên.
antigène phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antigène (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ti.ʒɛn/.
antigène là giống đực hay giống cái?
antigène là danh từ giống đực (dùng với un, le).