antibiotique
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ti.bjɔ.tik/ giọng máy của trình duyệt
antibiotique nghĩa là kháng sinh, chất kháng sinh.
Nghĩa của antibiotique
Tính từ
- Kháng sinh.
Danh từ · giống đực
- Chất kháng sinh.
Dạng từ của antibiotique
| Số nhiều | antibiotiques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ antibiotic
- Tính từ antibiotic
Câu hỏi thường gặp
antibiotique nghĩa là gì?
antibiotique (tính từ, danh từ) nghĩa là kháng sinh, chất kháng sinh.
antibiotique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của antibiotique (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ti.bjɔ.tik/.