anophèle
danh từ giống đực (m)
/a.nɔ.fɛl/ giọng máy của trình duyệt
anophèle nghĩa là muỗi anôfen.
Nghĩa của anophèle
Danh từ · giống đực
- Muỗi anôfen.
Dạng từ của anophèle
Đi với mạo từ: un anophèle · l'anophèle
| Số nhiều | anophèles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anopheles
Câu hỏi thường gặp
anophèle nghĩa là gì?
anophèle (danh từ) nghĩa là muỗi anôfen.
anophèle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anophèle (giọng Pháp chuẩn): /a.nɔ.fɛl/.
anophèle là giống đực hay giống cái?
anophèle là danh từ giống đực (dùng với un, le).