anoblissement
danh từ giống đực (m)
/a.nɔ.blis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
anoblissement nghĩa là sự phong tước.
Nghĩa của anoblissement
Danh từ · giống đực
- Sự phong tước.
Dạng từ của anoblissement
Đi với mạo từ: un anoblissement · l'anoblissement
| Số nhiều | anoblissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ennoblement
Câu hỏi thường gặp
anoblissement nghĩa là gì?
anoblissement (danh từ) nghĩa là sự phong tước.
anoblissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anoblissement (giọng Pháp chuẩn): /a.nɔ.blis.mɑ̃/.
anoblissement là giống đực hay giống cái?
anoblissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).