ani
danh từ giống đực (m)
/ani/ giọng máy của trình duyệt
ani nghĩa là chim cu cu đen.
Nghĩa của ani
Danh từ · giống đực
- Chim cu cu đen.
Dạng từ của ani
Đi với mạo từ: un ani · l'ani
| Số nhiều | anis |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ani (bird)
Câu hỏi thường gặp
ani nghĩa là gì?
ani (danh từ) nghĩa là chim cu cu đen.
ani phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ani (giọng Pháp chuẩn): /ani/.
ani là giống đực hay giống cái?
ani là danh từ giống đực (dùng với un, le).