anguillère
anguillère nghĩa là chỗ nuôi cá chình, nơi đánh cá chình.
Nghĩa của anguillère
Danh từ · giống cái
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Chỗ nuôi cá chình.
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Nơi đánh cá chình.
Dạng từ của anguillère
Đi với mạo từ: une anguillère · l'anguillère
| Số nhiều | anguillères |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a fishpond in which eels are bred
Câu hỏi thường gặp
anguillère nghĩa là gì?
anguillère (danh từ) nghĩa là chỗ nuôi cá chình, nơi đánh cá chình.
anguillère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anguillère (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ɡi.jɛʁ/.
anguillère là giống đực hay giống cái?
anguillère là danh từ giống cái (dùng với une, la).