angélisme
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.ʒe.lism/ giọng máy của trình duyệt
angélisme nghĩa là tư tưởng thoát tục.
Nghĩa của angélisme
Danh từ · giống đực
- Tư tưởng thoát tục.
Dạng từ của angélisme
Đi với mạo từ: un angélisme · l'angélisme
| Số nhiều | angélismes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ angelism
Câu hỏi thường gặp
angélisme nghĩa là gì?
angélisme (danh từ) nghĩa là tư tưởng thoát tục.
angélisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của angélisme (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ʒe.lism/.
angélisme là giống đực hay giống cái?
angélisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).