anatife
danh từ giống đực (m)
/a.na.tif/ giọng máy của trình duyệt
anatife nghĩa là sen biển.
Nghĩa của anatife
Danh từ · giống đực
- Động vật học (con) sen biển.
Dạng từ của anatife
Đi với mạo từ: un anatife · l'anatife
| Số nhiều | anatifes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barnacle
Câu hỏi thường gặp
anatife nghĩa là gì?
anatife (danh từ) nghĩa là sen biển.
anatife phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anatife (giọng Pháp chuẩn): /a.na.tif/.
anatife là giống đực hay giống cái?
anatife là danh từ giống đực (dùng với un, le).