anarthrie
danh từ giống cái (f)
/a.naʁ.tʁi/ giọng máy của trình duyệt
anarthrie nghĩa là chứng mất vận ngôn.
Nghĩa của anarthrie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng mất vận ngôn.
Dạng từ của anarthrie
Đi với mạo từ: une anarthrie · l'anarthrie
| Số nhiều | anarthries |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ anarthria
Câu hỏi thường gặp
anarthrie nghĩa là gì?
anarthrie (danh từ) nghĩa là chứng mất vận ngôn.
anarthrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anarthrie (giọng Pháp chuẩn): /a.naʁ.tʁi/.
anarthrie là giống đực hay giống cái?
anarthrie là danh từ giống cái (dùng với une, la).