anémophile
/a.ne.mɔ.fil/ giọng máy của trình duyệt
anémophile nghĩa là truyền phấn do gió.
Nghĩa của anémophile
Tính từ
- Thực vật học Truyền phấn do gió.
Dạng từ của anémophile
| Số nhiều | anémophiles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ anemophilous
Câu hỏi thường gặp
anémophile nghĩa là gì?
anémophile (tính từ) nghĩa là truyền phấn do gió.
anémophile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anémophile (giọng Pháp chuẩn): /a.ne.mɔ.fil/.