amnésie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/am.ne.zi/ giọng máy của trình duyệt
amnésie nghĩa là chứng quên.
Nghĩa của amnésie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng quên.
Dạng từ của amnésie
Đi với mạo từ: une amnésie · l'amnésie
| Số nhiều | amnésies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amnesia
Câu hỏi thường gặp
amnésie nghĩa là gì?
amnésie (danh từ) nghĩa là chứng quên.
amnésie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amnésie (giọng Pháp chuẩn): /am.ne.zi/.
amnésie là giống đực hay giống cái?
amnésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).