amict
danh từ giống đực (m)
/a.mi/ giọng máy của trình duyệt
amict nghĩa là khăn quàng lễ.
Nghĩa của amict
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Khăn quàng lễ (choàng khi làm lễ).
Dạng từ của amict
Đi với mạo từ: un amict · l'amict
| Số nhiều | amicts |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amice
Câu hỏi thường gặp
amict nghĩa là gì?
amict (danh từ) nghĩa là khăn quàng lễ.
amict phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amict (giọng Pháp chuẩn): /a.mi/.
amict là giống đực hay giống cái?
amict là danh từ giống đực (dùng với un, le).