ameublement
danh từ giống đực (m)
/a.mœ.blə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ameublement nghĩa là đồ bày trong nhà.
Nghĩa của ameublement
Danh từ · giống đực
- Đồ bày trong nhà.
Dạng từ của ameublement
Đi với mạo từ: un ameublement · l'ameublement
| Số nhiều | ameublements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ furniture
Câu hỏi thường gặp
ameublement nghĩa là gì?
ameublement (danh từ) nghĩa là đồ bày trong nhà.
ameublement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ameublement (giọng Pháp chuẩn): /a.mœ.blə.mɑ̃/.
ameublement là giống đực hay giống cái?
ameublement là danh từ giống đực (dùng với un, le).