ambulacre
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.by.lakʁ/ giọng máy của trình duyệt
ambulacre nghĩa là chân ống, chân mút.
Nghĩa của ambulacre
Danh từ · giống đực
- Động vật học Chân ống, chân mút.
Dạng từ của ambulacre
Đi với mạo từ: un ambulacre · l'ambulacre
| Số nhiều | ambulacres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ avenue (with regular placing of trees); ambulacrum
Câu hỏi thường gặp
ambulacre nghĩa là gì?
ambulacre (danh từ) nghĩa là chân ống, chân mút.
ambulacre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ambulacre (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.by.lakʁ/.
ambulacre là giống đực hay giống cái?
ambulacre là danh từ giống đực (dùng với un, le).