amadou
danh từ giống đực (m)
/a.ma.du/ giọng máy của trình duyệt
amadou nghĩa là bùi nhùi nấm.
Nghĩa của amadou
Danh từ · giống đực
- Bùi nhùi nấm (để mồi lửa).
Dạng từ của amadou
Đi với mạo từ: un amadou · l'amadou
| Số nhiều | amadous |
Họ từ của amadou
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lure; bait; tinder; kindling; touchwood; spunk
Câu hỏi thường gặp
amadou nghĩa là gì?
amadou (danh từ) nghĩa là bùi nhùi nấm.
amadou phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của amadou (giọng Pháp chuẩn): /a.ma.du/.
amadou là giống đực hay giống cái?
amadou là danh từ giống đực (dùng với un, le).