aluminium
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.ly.mi.njɔm/ giọng máy của trình duyệt
aluminium nghĩa là nhôm.
Nghĩa của aluminium
Danh từ · giống đực
- Nhôm.
Dạng từ của aluminium
Đi với mạo từ: un aluminium · l'aluminium
| Số nhiều | aluminiums |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aluminium (element)
Câu hỏi thường gặp
aluminium nghĩa là gì?
aluminium (danh từ) nghĩa là nhôm.
aluminium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aluminium (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.mi.njɔm/.
aluminium là giống đực hay giống cái?
aluminium là danh từ giống đực (dùng với un, le).