alucite
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
alucite nghĩa là bướm ruồi, nhậy lúa mì.
Nghĩa của alucite
Danh từ · giống cái
- Động vật học Bướm ruồi.
- Nhậy lúa mì.
Dạng từ của alucite
Đi với mạo từ: une alucite · l'alucite
| Số nhiều | alucites |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fungus moth (of family Tineidae)
Câu hỏi thường gặp
alucite nghĩa là gì?
alucite (danh từ) nghĩa là bướm ruồi, nhậy lúa mì.
alucite là giống đực hay giống cái?
alucite là danh từ giống cái (dùng với une, la).