altruiste
/al.tʁɥist/ giọng máy của trình duyệt
altruiste nghĩa là vị tha, người vị tha.
Nghĩa của altruiste
Tính từ
- Vị tha.
Danh từ · cả hai giống
- Người vị tha.
Dạng từ của altruiste
| Số nhiều | altruistes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ altruistic (regardful of others; beneficent; unselfish)
- Danh từ altruist
Câu hỏi thường gặp
altruiste nghĩa là gì?
altruiste (tính từ, danh từ) nghĩa là vị tha, người vị tha.
altruiste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của altruiste (giọng Pháp chuẩn): /al.tʁɥist/.