altitude
/al.ti.tyd/ giọng máy của trình duyệt
altitude nghĩa là độ cao.
Nghĩa của altitude
Danh từ · giống cái
- Độ cao.
- Altitude d'une montagneđộ cao của một quả núi
- Mal d'altitude(y học) chứng say độ cao
Dạng từ của altitude
Đi với mạo từ: une altitude · l'altitude
| Số nhiều | altitudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ altitude
Câu hỏi thường gặp
altitude nghĩa là gì?
altitude (danh từ) nghĩa là độ cao.
altitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của altitude (giọng Pháp chuẩn): /al.ti.tyd/.
altitude là giống đực hay giống cái?
altitude là danh từ giống cái (dùng với une, la).