TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

alpax

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

alpax nghĩa là anpăc.

Nghĩa của alpax

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Anpăc (hợp kim).

Dạng từ của alpax

Đi với mạo từ: un alpax · l'alpax

Câu hỏi thường gặp

alpax nghĩa là gì?

alpax (danh từ) nghĩa là anpăc.

alpax là giống đực hay giống cái?

alpax là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.