alluvionnaire
/a.ly.vjɔ.nɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
alluvionnaire nghĩa là có trong đất bồi.
Nghĩa của alluvionnaire
Tính từ
- Có trong đất bồi.
- Minerai alluvionnairequặng đất bồi
Dạng từ của alluvionnaire
| Số nhiều | alluvionnaires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ alluvial
Câu hỏi thường gặp
alluvionnaire nghĩa là gì?
alluvionnaire (tính từ) nghĩa là có trong đất bồi.
alluvionnaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alluvionnaire (giọng Pháp chuẩn): /a.ly.vjɔ.nɛʁ/.