allotissement
danh từ giống đực (m)
/a.lɔ.tis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
allotissement nghĩa là sự chia lô, sự chia phần.
Nghĩa của allotissement
Danh từ · giống đực
- Luật học, pháp lý Sự chia lô, sự chia phần (gia tài).
Dạng từ của allotissement
Đi với mạo từ: un allotissement · l'allotissement
| Số nhiều | allotissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ allotting, allotment
Câu hỏi thường gặp
allotissement nghĩa là gì?
allotissement (danh từ) nghĩa là sự chia lô, sự chia phần.
allotissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allotissement (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔ.tis.mɑ̃/.
allotissement là giống đực hay giống cái?
allotissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).