alliacé
/a.lja.se/ giọng máy của trình duyệt
alliacé nghĩa là Xem ail.
Nghĩa của alliacé
Tính từ
- Xem ail
- Odeur alliacéemùi tỏi
- Plantes alliacéescây loại tỏi
Dạng từ của alliacé
| Số nhiều | alliacés |
| Giống cái | alliacée |
| Giống cái số nhiều | alliacées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ garlicky
Câu hỏi thường gặp
alliacé nghĩa là gì?
alliacé (tính từ) nghĩa là Xem ail.
alliacé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alliacé (giọng Pháp chuẩn): /a.lja.se/.