alleutier
danh từ giống đực (m)
/a.lø.tje/ giọng máy của trình duyệt
alleutier nghĩa là chủ thái ấp.
Nghĩa của alleutier
Danh từ · giống đực
- Sử học Chủ thái ấp.
Dạng từ của alleutier
Đi với mạo từ: un alleutier · l'alleutier
| Số nhiều | alleutiers |
| Giống cái | alleutière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alleutier
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ freeholder
Câu hỏi thường gặp
alleutier nghĩa là gì?
alleutier (danh từ) nghĩa là chủ thái ấp.
alleutier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alleutier (giọng Pháp chuẩn): /a.lø.tje/.
alleutier là giống đực hay giống cái?
alleutier là danh từ giống đực (dùng với un, le).