TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

alizier

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

alizier nghĩa là Như alisier.

Nghĩa của alizier

Danh từ · giống đực

  1. Như alisier.

Dạng từ của alizier

Đi với mạo từ: un alizier · l'alizier

Câu hỏi thường gặp

alizier nghĩa là gì?

alizier (danh từ) nghĩa là Như alisier.

alizier là giống đực hay giống cái?

alizier là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.