alizé
danh từ giống đực (m)
/a.li.ze/ giọng máy của trình duyệt
alizé nghĩa là gió alizê, gió mậu dịch, vent alizé gió alizê.
Nghĩa của alizé
Danh từ · giống đực
- Địa chất, địa lý Gió alizê, gió mậu dịch.
Tính từ
- Vent alizé gió alizê, gió mậu dịch.
Dạng từ của alizé
Đi với mạo từ: un alizé · l'alizé
| Số nhiều | alizés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trade wind
Câu hỏi thường gặp
alizé nghĩa là gì?
alizé (danh từ, tính từ) nghĩa là gió alizê, gió mậu dịch, vent alizé gió alizê.
alizé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alizé (giọng Pháp chuẩn): /a.li.ze/.
alizé là giống đực hay giống cái?
alizé là danh từ giống đực (dùng với un, le).