TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aliéner

/a.lje.ne/ giọng máy của trình duyệt

aliéner nghĩa là chuyển nhượng, bỏ, mất.

Nghĩa của aliéner

Ngoại động từ

  1. Chuyển nhượng.
    • Aliéner une terrechuyển nhượng một khoảnh đất
  2. Bỏ, mất (một quyền lợi...).
    • Aliéner sa libertébỏ mất tự do
  3. Từ cũ, nghĩa cũ Làm lánh xa, làm mất đi.
    • Cette action lui aliéna toutes les sympathiesviệc đó làm anh ta mất hết cảm tình
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Làm rối (trí óc, tinh thần).
  5. Triết học Tha hóa.

Chia động từ aliéner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aliénéHiện tại phân từ: aliénant

Hiện tại présent

  • j'aliène
  • tu aliènes
  • il/elle aliène
  • nous aliénons
  • vous aliénez
  • ils/elles aliènent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aliéné
  • tu as aliéné
  • il/elle a aliéné
  • nous avons aliéné
  • vous avez aliéné
  • ils/elles ont aliéné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aliénais
  • tu aliénais
  • il/elle aliénait
  • nous aliénions
  • vous aliéniez
  • ils/elles aliénaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aliènerai
  • tu alièneras
  • il/elle aliènera
  • nous aliènerons
  • vous aliènerez
  • ils/elles alièneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aliènerais
  • tu aliènerais
  • il/elle aliènerait
  • nous aliènerions
  • vous alièneriez
  • ils/elles alièneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aliène
  • que tu aliènes
  • qu'il/elle aliène
  • que nous aliénions
  • que vous aliéniez
  • qu'ils/elles aliènent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aliénai
  • tu aliénas
  • il/elle aliéna
  • nous aliénâmes
  • vous aliénâtes
  • ils/elles aliénèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aliène (tu)
  • aliénons (nous)
  • aliénez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to alienate

Câu hỏi thường gặp

aliéner nghĩa là gì?

aliéner (ngoại động từ) nghĩa là chuyển nhượng, bỏ, mất.

aliéner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aliéner (giọng Pháp chuẩn): /a.lje.ne/.

Chia động từ aliéner ở thì hiện tại thế nào?

j'aliène, tu aliènes, il/elle aliène, nous aliénons, vous aliénez, ils/elles aliènent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.