alcyon
danh từ giống đực (m)
/al.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
alcyon nghĩa là chim lành, san hô mềm.
Nghĩa của alcyon
Danh từ · giống đực
- Thân mật Chim lành.
- Động vật học San hô mềm.
Dạng từ của alcyon
Đi với mạo từ: un alcyon · l'alcyon
| Số nhiều | alcyons |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ halcyon; kingfisher
Câu hỏi thường gặp
alcyon nghĩa là gì?
alcyon (danh từ) nghĩa là chim lành, san hô mềm.
alcyon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alcyon (giọng Pháp chuẩn): /al.sjɔ̃/.
alcyon là giống đực hay giống cái?
alcyon là danh từ giống đực (dùng với un, le).