alanguissement
danh từ giống đực (m)
/a.lɑ̃.ɡis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
alanguissement nghĩa là Sự uể oải lờ đờ.
Nghĩa của alanguissement
Danh từ · giống đực
- Sự uể oải lờ đờ.
Dạng từ của alanguissement
Đi với mạo từ: un alanguissement · l'alanguissement
| Số nhiều | alanguissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ languor
Câu hỏi thường gặp
alanguissement nghĩa là gì?
alanguissement (danh từ) nghĩa là Sự uể oải lờ đờ.
alanguissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alanguissement (giọng Pháp chuẩn): /a.lɑ̃.ɡis.mɑ̃/.
alanguissement là giống đực hay giống cái?
alanguissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).