alandier
danh từ giống đực (m)
/a.lɑ̃.dje/ giọng máy của trình duyệt
alandier nghĩa là lò nung.
Nghĩa của alandier
Danh từ · giống đực
- Lò nung (ở lò gốm).
Dạng từ của alandier
Đi với mạo từ: un alandier · l'alandier
| Số nhiều | alandiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an opening or small chamber at the base of a ceramic kiln where the fire is lit; firebox, fire hole, fire-tunnel, stoking chamber
Câu hỏi thường gặp
alandier nghĩa là gì?
alandier (danh từ) nghĩa là lò nung.
alandier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alandier (giọng Pháp chuẩn): /a.lɑ̃.dje/.
alandier là giống đực hay giống cái?
alandier là danh từ giống đực (dùng với un, le).