alambic
danh từ giống đực (m)
/a.lɑ̃.bik/ giọng máy của trình duyệt
alambic nghĩa là nồi cất, nồi chưng.
Nghĩa của alambic
Danh từ · giống đực
- Nồi cất, nồi chưng.
- passé par l'alambic; tiré à l'alambiccầu kỳ
Dạng từ của alambic
Đi với mạo từ: un alambic · l'alambic
| Số nhiều | alambics |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alembic, still (device for distilling liquids)
Câu hỏi thường gặp
alambic nghĩa là gì?
alambic (danh từ) nghĩa là nồi cất, nồi chưng.
alambic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alambic (giọng Pháp chuẩn): /a.lɑ̃.bik/.
alambic là giống đực hay giống cái?
alambic là danh từ giống đực (dùng với un, le).