aiguilleur
danh từ giống đực (m)
/ɛ.ɡɥi.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
aiguilleur nghĩa là người bẻ ghi.
Nghĩa của aiguilleur
Danh từ · giống đực
- Đường sắt Người bẻ ghi.
Dạng từ của aiguilleur
Đi với mạo từ: un aiguilleur · l'aiguilleur
| Số nhiều | aiguilleurs |
| Giống cái | aiguilleuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ signalman; signaller; air traffic controller
Câu hỏi thường gặp
aiguilleur nghĩa là gì?
aiguilleur (danh từ) nghĩa là người bẻ ghi.
aiguilleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aiguilleur (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡɥi.jœʁ/.
aiguilleur là giống đực hay giống cái?
aiguilleur là danh từ giống đực (dùng với un, le).