TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aiguillée

danh từ giống cái (f)
/e.ɡɥi.je/ giọng máy của trình duyệt

aiguillée nghĩa là đoạn chỉ.

Nghĩa của aiguillée

Danh từ · giống cái

  1. Đoạn chỉ (xâu vào kim để khâu).

Dạng từ của aiguillée

Đi với mạo từ: une aiguillée · l'aiguillée

Số nhiềuaiguillées

Câu hỏi thường gặp

aiguillée nghĩa là gì?

aiguillée (danh từ) nghĩa là đoạn chỉ.

aiguillée phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aiguillée (giọng Pháp chuẩn): /e.ɡɥi.je/.

aiguillée là giống đực hay giống cái?

aiguillée là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.