ahurissement
danh từ giống đực (m)
/a.y.ʁis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
ahurissement nghĩa là sự ngơ ngác.
Nghĩa của ahurissement
Danh từ · giống đực
- Sự ngơ ngác.
Dạng từ của ahurissement
Đi với mạo từ: un ahurissement · l'ahurissement
| Số nhiều | ahurissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stupefaction
Câu hỏi thường gặp
ahurissement nghĩa là gì?
ahurissement (danh từ) nghĩa là sự ngơ ngác.
ahurissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ahurissement (giọng Pháp chuẩn): /a.y.ʁis.mɑ̃/.
ahurissement là giống đực hay giống cái?
ahurissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).