aguerrissement
danh từ giống đực (m)
/a.ɡɛ.ʁis.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
aguerrissement nghĩa là sự dạn dày.
Nghĩa của aguerrissement
Danh từ · giống đực
- Sự tập cho quen chiến trận.
- Sự làm cho dạn dày; sự dạn dày.
Dạng từ của aguerrissement
Đi với mạo từ: un aguerrissement · l'aguerrissement
| Số nhiều | aguerrissements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hardening, toughening
Câu hỏi thường gặp
aguerrissement nghĩa là gì?
aguerrissement (danh từ) nghĩa là sự dạn dày.
aguerrissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aguerrissement (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡɛ.ʁis.mɑ̃/.
aguerrissement là giống đực hay giống cái?
aguerrissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).