aguardiente
danh từ giống cái (f)
/agwaʁdjɛnte/ giọng máy của trình duyệt
aguardiente nghĩa là Một loại rượu mạnh ở Trung Mỹ.
Nghĩa của aguardiente
Danh từ · giống cái
- Một loại rượu mạnh ở Trung Mỹ.
Dạng từ của aguardiente
Đi với mạo từ: une aguardiente · l'aguardiente
| Số nhiều | aguardientes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aguardiente
Câu hỏi thường gặp
aguardiente nghĩa là gì?
aguardiente (danh từ) nghĩa là Một loại rượu mạnh ở Trung Mỹ.
aguardiente phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aguardiente (giọng Pháp chuẩn): /agwaʁdjɛnte/.
aguardiente là giống đực hay giống cái?
aguardiente là danh từ giống cái (dùng với une, la).