agrologie
danh từ giống cái (f)
/a.ɡʁɔ.lɔ.ʒi/ giọng máy của trình duyệt
agrologie nghĩa là nông địa học.
Nghĩa của agrologie
Danh từ · giống cái
- Nông địa học.
Dạng từ của agrologie
Đi với mạo từ: une agrologie · l'agrologie
| Số nhiều | agrologies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agrology
Câu hỏi thường gặp
agrologie nghĩa là gì?
agrologie (danh từ) nghĩa là nông địa học.
agrologie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agrologie (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡʁɔ.lɔ.ʒi/.
agrologie là giống đực hay giống cái?
agrologie là danh từ giống cái (dùng với une, la).