agraphie
danh từ giống cái (f)
/a.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
agraphie nghĩa là Chứng mất khả năng viết.
Nghĩa của agraphie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng mất khả năng viết.
Dạng từ của agraphie
Đi với mạo từ: une agraphie · l'agraphie
| Số nhiều | agraphies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agraphia
Câu hỏi thường gặp
agraphie nghĩa là gì?
agraphie (danh từ) nghĩa là Chứng mất khả năng viết.
agraphie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agraphie (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡʁa.fi/.
agraphie là giống đực hay giống cái?
agraphie là danh từ giống cái (dùng với une, la).